Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Kanji
瀦
kanji character
vũng nước
ao nhỏ
瀦
瀦
kanji-瀦
vũng nước, ao nhỏ
瀦
Ý nghĩa
vũng nước
và
ao nhỏ
vũng nước, ao nhỏ
Cách đọc
On'yomi
ちょ
りゅう
sự tích tụ (ví dụ: nước)
↻
Đang tải...
Thêm vào học tập
Thêm vào học tập
1/5
Đang học
Ôn tập tiếp theo:
Sớm
Luyện viết
Gợi ý
Hiện
Xóa
Chuyển sang dọc
Nét: 1/19
Phân tích thành phần
瀦
vũng nước, ao nhỏ
チョ
氵
( 水 )
nước, bộ thủy (bộ thứ 85)
さんずい
豬
con lợn, con heo
い, いのしし, チョ
豕
con lợn, con heo, bộ thủ thỉ (số 152)
シ
者
người, người nào đó
もの, シャ
耂
( 老 )
biến thể của bộ thủ 125
土
đất, trái đất, mặt đất...
つち, ド, ト
日
ngày, mặt trời, Nhật Bản...
ひ, -び, ニチ
Từ phổ biến
瀦
ちょ
溜
りゅう
sự tích tụ (ví dụ: nước), sự giữ lại, sự lưu trữ...
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.