Kanji

Ý nghĩa

giúp đỡ viện trợ giải tỏa

Cách đọc

Kun'yomi

  • すむ
  • すます
  • すくう
  • なす
  • わたす
  • わたる

On'yomi

  • さい
  • せい

Luyện viết


Nét: 1/17
Đã đồng bộ kết quả học tập
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.