Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Kanji
漑
kanji character
đổ
rót
漑
漑
kanji-漑
đổ, rót
漑
Ý nghĩa
đổ
và
rót
đổ, rót
Cách đọc
Kun'yomi
そそぐ
On'yomi
かん
がい
tưới tiêu
かん
がい
ようすい
nước tưới tiêu
かん
がい
のうぎょう
nông nghiệp tưới tiêu
かい
↻
Đang tải...
Thêm vào học tập
Thêm vào học tập
1/5
Đang học
Ôn tập tiếp theo:
Sớm
Luyện viết
Gợi ý
Hiện
Xóa
Chuyển sang dọc
Nét: 1/15
Phân tích thành phần
漑
đổ, rót
そそ.ぐ, ガイ, カイ
氵
( 水 )
nước, bộ thủy (bộ thứ 85)
さんずい
旣
皀
thơm, ngũ cốc
キュウ, ヒョク, キョウ
白
màu trắng
しろ, しら-, ハク
日
ngày, mặt trời, Nhật Bản...
ひ, -び, ニチ
匕
thìa, bộ thủ thìa (bộ 21)
さじ, ヒ
旡
( 无 )
nấc, nghẹn, biến thể bộ thiên cong (số 71)
む, なし, キ
儿
bộ thủ chân (số 10)
がい, ジン, ニン
八
tám, bộ bát (số 12)
や, や.つ, ハチ
丿
bộ thủ katakana số 4
えい, よう, ヘツ
Từ phổ biến
漑
そそ
ぐ
rót (vào), rắc lên (từ trên cao), tưới (cây cối)...
灌
かん
漑
がい
tưới tiêu
潅
かん
漑
がい
tưới tiêu
灌
かん
漑
がい
用
よう
水
すい
nước tưới tiêu
潅
かん
漑
がい
用
よう
水
すい
nước tưới tiêu
灌
かん
漑
がい
農
のう
業
ぎょう
nông nghiệp tưới tiêu
潅
かん
漑
がい
農
のう
業
ぎょう
nông nghiệp tưới tiêu
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.