Kanji
沁
kanji character
thấm sâu
ngấm vào
沁 kanji-沁 thấm sâu, ngấm vào
沁
Ý nghĩa
thấm sâu và ngấm vào
Cách đọc
Kun'yomi
- しみる
On'yomi
- しん
Luyện viết
Nét: 1/7
Từ phổ biến
-
沁 みるxuyên thấu, thấm sâu, ngấm vào... -
沁 沁 một cách sâu sắc, một cách trọn vẹn, một cách chân thành... -
沁 み沁 みmột cách sâu sắc, một cách trọn vẹn, một cách chân thành... -
沁 みこむthấm vào, ngấm vào, thẩm thấu... -
沁 み込 むthấm vào, ngấm vào, thẩm thấu... -
沁 透 るthấm sâu, gây ấn tượng sâu sắc -
沁 みつくbị vấy bẩn khó tẩy sạch, thấm sâu vào trong -
沁 み透 るthấm sâu, gây ấn tượng sâu sắc -
沁 み渡 るthấm sâu, lan tỏa, lan rộng -
沁 み着 くbị vấy bẩn khó tẩy sạch, thấm sâu vào trong -
沁 み付 くbị vấy bẩn khó tẩy sạch, thấm sâu vào trong -
沁 み入 るthấm vào, ngấm vào, thẩm thấu... -
沁 みわたるthấm sâu, lan tỏa, lan rộng -
身 に沁 みるthấm sâu vào tâm trí, thấm thía, chạm đến trái tim... -
骨 身 に沁 みるcảm nhận sâu sắc, thấm thía tận xương tủy, chạm đến tận đáy lòng...