Kanji

Ý nghĩa

thủy ngân

Cách đọc

Kun'yomi

  • みずがね

On'yomi

  • しょう こう thủy ngân clorua
  • かん こう calomel (clorua thủy ngân)
  • らい こう thủy ngân fulminat

Luyện viết


Nét: 1/7
Đã đồng bộ kết quả học tập
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.