Kanji
摧
kanji character
phá vỡ
đập nát
nghiền nát
quen thuộc
phổ biến
摧 kanji-摧 phá vỡ, đập nát, nghiền nát, quen thuộc, phổ biến
摧
Ý nghĩa
phá vỡ đập nát nghiền nát
Cách đọc
Kun'yomi
- くだく
On'yomi
- ぎょく さい cái chết vinh quang
- は さい nghiền nát
- さい しん làm việc quá sức đến mức hủy hoại cơ thể
- さ
Luyện viết
Nét: 1/14
Từ phổ biến
-
摧 くlàm vỡ vụn, đập nát, nghiền nát... -
摧 けるvỡ vụn, bị vỡ, bị đập nát... -
玉 摧 cái chết vinh quang, tử trận không đầu hàng, thất bại đáng kính... -
破 摧 nghiền nát, đập vỡ, làm nứt vỡ... -
摧 身 làm việc quá sức đến mức hủy hoại cơ thể, vật lộn đến mức tự hủy hoại bản thân -
摧 邪 輪 Luận Thuyết Phá Tà Kiến (tác phẩm Phật giáo của Myoe, khoảng năm 1212 SCN)