Kanji

Ý nghĩa

tức giận căm hận

Cách đọc

Kun'yomi

  • なやむ
  • なやます
  • なやましい
  • なやみ

On'yomi

  • ぼん のう dục vọng trần tục

Luyện viết


Nét: 1/12
Đã đồng bộ kết quả học tập
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.