Kanji
恨
kanji character
hối hận
thù hận
oán hận
ác ý
căm thù
恨 kanji-恨 hối hận, thù hận, oán hận, ác ý, căm thù
恨
Ý nghĩa
hối hận thù hận oán hận
Cách đọc
Kun'yomi
- うらむ
- うらめしい
On'yomi
- つう こん sự hối hận sâu sắc
- い こん mối hận
- こん じ việc đáng tiếc
Luyện viết
Nét: 1/9
Từ phổ biến
-
恨 みsự oán hận, mối thù hằn, ác ý... -
恨 むhối tiếc -
痛 恨 sự hối hận sâu sắc, nỗi buồn lớn, nỗi đau đớn tột cùng -
遺 恨 mối hận, ác cảm, thù hằn -
恨 しいtrách móc, căm ghét, cay đắng -
恨 事 việc đáng tiếc -
怨 恨 thù hận, oán hận -
悔 恨 hối hận, ăn năn, hối tiếc... -
旧 恨 mối thù cũ -
恨 み言 hận thù, lời phàn nàn, lời trách móc -
恨 み事 hận thù, lời phàn nàn, lời trách móc -
恨 みごとhận thù, lời phàn nàn, lời trách móc -
恨 めしいtrách móc, căm ghét, cay đắng -
私 恨 thù riêng -
多 恨 nhiều hối tiếc, nhiều nỗi buồn, nhiều oán hận... -
宿 恨 mối thù cũ, món nợ cũ -
恨 み節 bài hát có lời ca về sự oán hận và giai điệu buồn bã, lời than phiền đầy oán hận -
恨 みっこác cảm, oán hận lẫn nhau -
恨 めしやnguyền rủa mày, đồ xui xẻo -
恨 み辛 みoán hận chất chứa, hận thù và cay đắng -
恨 むらくはTôi tiếc là, Tôi rất tiếc nhưng, Tôi xin lỗi nhưng -
恨 みつらみoán hận chất chứa, hận thù và cay đắng -
逆 恨 みbị người mình oán ghét oán ghét lại, lấy oán trả ơn, nghĩ xấu về người có ý tốt... -
恨 みっこなしkhông để bụng -
片 恨 みmối hận một chiều -
恨 めし気 にmột cách trách móc -
恨 みを買 うgây thù chuốc oán -
恨 みがましいtrách móc, oán hận, hằn học -
長 恨 歌 Trường Hận Ca (bài thơ của Bạch Cư Dị), Bài ca hận dài, Trường Hận Ca -
恨 みっこ無 しkhông để bụng