Kanji

Ý nghĩa

giải tỏa thương xót

Cách đọc

Kun'yomi

  • めぐむ
  • あわれむ
  • うれえる

On'yomi

  • あい じゅつ giúp đỡ vì lòng thương hại
  • きゅう じゅつ cứu trợ
  • しゅつ

Luyện viết


Nét: 1/9
Đã đồng bộ kết quả học tập
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.