Kanji
從
kanji character
từ
bởi
từ khi
từ đâu
qua
從 kanji-從 từ, bởi, từ khi, từ đâu, qua
從
Ý nghĩa
từ bởi từ khi
Cách đọc
Kun'yomi
- したがう
- したがえる
- より
On'yomi
- じゅう らいのうほう canh tác truyền thống
- しょう
- じゅ
Luyện viết
Nét: 1/11
kanji character
từ
bởi
từ khi
từ đâu
qua