Kanji
彬
kanji character
thanh nhã
lịch sự
彬 kanji-彬 thanh nhã, lịch sự
彬
Ý nghĩa
thanh nhã và lịch sự
Cách đọc
Kun'yomi
- うるわしい
- あきらか
On'yomi
- ひん うつ học rộng tài cao và thanh nhã
- ぶんしつ ひん ぴん sự hài hòa giữa vẻ đẹp và phẩm chất
- ふん
Luyện viết
Nét: 1/11
Từ phổ biến
-
彬 蔚 học rộng tài cao và thanh nhã, đẹp trai -
文 質 彬 彬 sự hài hòa giữa vẻ đẹp và phẩm chất, sự cân bằng hoàn hảo giữa ngoại hình và tính cách, sự hài hòa giữa sự tinh tế và giản dị -
文 質 彬 々sự hài hòa giữa vẻ đẹp và phẩm chất, sự cân bằng hoàn hảo giữa ngoại hình và tính cách, sự hài hòa giữa sự tinh tế và giản dị