Kanji
唯
kanji character
duy nhất
chỉ
đơn thuần
đơn giản
唯 kanji-唯 duy nhất, chỉ, đơn thuần, đơn giản
唯
Ý nghĩa
duy nhất chỉ đơn thuần
Cách đọc
Kun'yomi
- ただ いま Tôi về rồi!
- ただ thông thường
- ただ に chỉ
On'yomi
- ゆい いつ duy nhất
- ゆい ぶつろん chủ nghĩa duy vật
- ゆい しき duy thức (học thuyết cho rằng mọi tồn tại đều là chủ quan và không có gì tồn tại bên ngoài tâm trí)
- い い だくだく ngoan ngoãn
- い いだくだく ngoan ngoãn
- い い だくだくとして một cách ngoan ngoãn
Luyện viết
Nét: 1/11
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
唯 thông thường, phổ biến, thường lệ... -
唯 今 Tôi về rồi!, Tôi đã về!, Là tôi đây!... -
唯 物 論 chủ nghĩa duy vật -
唯 にchỉ, duy nhất, đơn thuần -
唯 々hoàn toàn, tuyệt đối, thực sự... -
唯 唯 hoàn toàn, tuyệt đối, thực sự... -
唯 事 việc nhỏ nhặt, chuyện tầm thường, điều bình thường -
唯 識 duy thức (học thuyết cho rằng mọi tồn tại đều là chủ quan và không có gì tồn tại bên ngoài tâm trí) -
唯 心 học thuyết cho rằng mọi hiện tượng đều do ý thức tạo ra (một giáo lý trọng tâm của kinh Hoa Nghiêm), thuyết duy tâm -
唯 物 chủ nghĩa duy vật -
唯 さえngay cả trong những lúc tốt nhất, đã rồi, ngay cả trong hoàn cảnh bình thường... -
唯 でさえngay cả trong những lúc tốt nhất, vốn đã, ngay cả trong hoàn cảnh bình thường... -
唯 ひとつduy nhất, chỉ có một, chỉ là -
唯 我 論 thuyết duy ngã -
唯 心 論 duy tâm luận, chủ nghĩa duy tâm, thuyết duy tâm -
唯 理 論 chủ nghĩa duy lý -
唯 名 論 chủ nghĩa duy danh -
唯 識 派 Trường phái Duy Thức (của Phật giáo), Du-già hành tông -
唯 識 宗 Tông Pháp Tướng (một tông phái Phật giáo) -
唯 物 的 duy vật -
唯 心 的 duy tâm -
唯 々諾 々ngoan ngoãn, phục tùng, dễ bảo... -
唯 我 独 尊 trên trời dưới đất, chỉ có ta là tôn quý, tự cao tự đại... -
唯 美 主 義 chủ nghĩa duy mỹ, chủ nghĩa thẩm mỹ -
唯 唯 諾 諾 ngoan ngoãn, phục tùng, dễ bảo... -
唯 物 史 観 chủ nghĩa duy vật lịch sử -
唯 物 主 義 chủ nghĩa duy vật -
唯 々諾 々 としてmột cách ngoan ngoãn, một cách phục tùng, một cách sẵn sàng... -
真 っ唯 中 ngay giữa lúc, đúng vào thời điểm cao trào -
唯 物 弁 証 法 chủ nghĩa duy vật biện chứng