Kanji
咫
kanji character
ngắn
khoảng cách nhỏ
咫 kanji-咫 ngắn, khoảng cách nhỏ
咫
Ý nghĩa
ngắn và khoảng cách nhỏ
Cách đọc
Kun'yomi
- や た tám ata (khoảng 144 cm)
- や た かがみ Yata no Kagami (gương tám gang, một trong ba bảo vật của Hoàng gia Nhật Bản)
- や た がらす Yatagarasu (con quạ thần thoại đã hỗ trợ Thiên hoàng Jimmu trong cuộc viễn chinh về phía đông)
On'yomi
- し せき khoảng cách rất ngắn
Luyện viết
Nét: 1/9
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
咫 khoảng cách từ ngón tay cái đến ngón tay giữa khi dang rộng (khoảng 18 cm) -
咫 尺 khoảng cách rất ngắn -
八 咫 鏡 Yata no Kagami (gương tám gang, một trong ba bảo vật của Hoàng gia Nhật Bản) -
八 咫 の鏡 Yata no Kagami (gương tám gang, một trong ba bảo vật của Hoàng gia Nhật Bản) -
八 咫 tám ata (khoảng 144 cm), lớn, dài -
八 咫 烏 Yatagarasu (con quạ thần thoại đã hỗ trợ Thiên hoàng Jimmu trong cuộc viễn chinh về phía đông), quạ ba chân cư ngụ trong mặt trời theo thần thoại Trung Quốc -
八 咫 がらすYatagarasu (con quạ thần thoại đã hỗ trợ Thiên hoàng Jimmu trong cuộc viễn chinh về phía đông), quạ ba chân cư ngụ trong mặt trời theo thần thoại Trung Quốc -
八 咫 の烏 Yatagarasu (con quạ thần thoại đã hỗ trợ Thiên hoàng Jimmu trong cuộc viễn chinh về phía đông), quạ ba chân cư ngụ trong mặt trời theo thần thoại Trung Quốc