Kanji
剝
kanji character
bong ra
tróc ra
phai màu
biến màu
剝 kanji-剝 bong ra, tróc ra, phai màu, biến màu
剝
Ý nghĩa
bong ra tróc ra phai màu
Cách đọc
Kun'yomi
- へぐ
- へずる
- むく れる trở nên cáu kỉnh
- むける
- はがれる
- はぐ
- はげる
- はがす
On'yomi
- はく だつ tước đoạt
- はく らく bong tróc (ví dụ: sơn)
- はく り sự tách rời
- ほく
Luyện viết
Nét: 1/10
Từ phổ biến
-
剝 くgọt vỏ, lột da, gọt... -
剝 ぐbóc ra, lột ra, xé ra... -
剝 けるbong ra, tróc ra, bị lột ra -
剝 げるbong ra, tróc ra, bong tróc... -
剝 がすbóc ra, lột ra, xé ra... -
剝 がれるbị bong ra, bị tróc ra, bị bật ra -
剝 れるtrở nên cáu kỉnh, hờn dỗi, tức giận... -
剝 取 xé bỏ, lột bỏ, giật bung -
剝 身 thịt hải sản đã tách vỏ, hải sản đã lột vỏ -
剝 奪 tước đoạt, sự tước bỏ, sự mất quyền... -
剝 脱 bong ra, tróc ra -
剝 落 bong tróc (ví dụ: sơn), rơi ra (ví dụ: ngói), tróc da... -
剝 離 sự tách rời, sự bong ra, sự tróc ra... -
剝 片 mảnh vỡ, mảnh vụn, mảnh đá lửa -
剝 板 nẹp cố định, ngói lợp -
剝 がれbong tróc, tách rời, lột da -
剝 皮 bóc vỏ, lột vỏ, làm trơ -
剝 ぎとりxé bỏ, lột bỏ, giật bung -
剝 取 りxé bỏ, lột bỏ, giật bung -
剝 し暦 lịch bóc -
剝 き身 thịt hải sản đã tách vỏ, hải sản đã lột vỏ -
皮 剝 cá bò vảy gai, lột da (động vật), bóc vỏ (cây)... -
剝 取 るxé toạc, lột bỏ, giật phăng... -
追 剝 kẻ cướp đường, tên cướp, kẻ cướp có vũ trang... -
生 剝 Namahage, yêu quái trong truyền thuyết dân gian bán đảo Oga (người ta hóa trang thành chúng vào đêm giao thừa để răn dạy trẻ em) -
剝 きエビtôm bóc vỏ đã bỏ đầu -
剝 きえびtôm bóc vỏ đã bỏ đầu -
剝 き物 nghệ thuật trang trí món ăn -
縞 剝 cá bác sĩ sọc tù nhân, cá đao sọc tù nhân, cá manini -
落 剝 bong tróc, tróc ra