Kanji
刹
kanji character
chùa
刹 kanji-刹 chùa
刹
Ý nghĩa
chùa
Cách đọc
On'yomi
- せち
- せつ ない đau đớn
- せつ な khoảnh khắc
- ら せつ la sát
- さつ chùa (Phật giáo)
- きょ さつ ngôi chùa lớn
- こ さつ ngôi chùa cổ
Luyện viết
Nét: 1/8
Mục liên quan
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
刹 那 いđau đớn, tan nát cõi lòng, thử thách... -
刹 那 khoảnh khắc, chớp mắt, sát na... -
刹 chùa (Phật giáo), cột trung tâm của tháp chùa, cõi (lãnh thổ... -
巨 刹 ngôi chùa lớn -
古 刹 ngôi chùa cổ -
仏 刹 chùa Phật giáo -
梵 刹 chùa chiền -
名 刹 ngôi chùa nổi tiếng -
羅 刹 la sát, quỷ ăn thịt người trong Ấn Độ giáo và Phật giáo -
禅 刹 thiền viện -
寺 刹 chùa Phật giáo -
刹 那 的 phù du, thoáng qua -
刹 帝 利 Sát-đế-lợi (thành viên đẳng cấp quân sự ở Ấn Độ) -
刹 那 主 義 chủ nghĩa sống cho hiện tại -
悪 鬼 羅 刹 quỷ dữ ăn thịt người -
一 刹 那 một khoảnh khắc, một chốc lát -
十 刹 mười ngôi chùa Rinzai quan trọng, đứng thứ hai sau Ngũ Sơn Kyoto