Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Kanji
麓
kanji character
chân núi
麓
麓
kanji-麓
chân núi
麓
Ý nghĩa
chân núi
chân núi
Cách đọc
Kun'yomi
ふもと
chân núi
On'yomi
さん
ろく
chân núi
がく
ろく
chân núi Phú Sĩ
なん
ろく
sườn núi phía nam
↻
Đang tải...
Thêm vào học tập
Thêm vào học tập
1/5
Đang học
Ôn tập tiếp theo:
Sớm
Luyện viết
Gợi ý
Hiện
Xóa
Chuyển sang dọc
Nét: 1/19
Mục liên quan
麓
ふもと
chân núi, phần dưới, nền tảng
Phân tích thành phần
麓
chân núi
ふもと, ロク
林
rừng nhỏ, khu rừng
はやし, リン
木
cây, gỗ
き, こ-, ボク
木
cây, gỗ
き, こ-, ボク
鹿
hươu
しか, か, ロク
广
bộ thủ vách đá có chấm (số 53)
ゲン
厂
ngỗng trời, bộ thủ sườn núi (số 27)
かりがね, カン
比
so sánh, cuộc đua, tỷ lệ...
くら.べる, ヒ
匕
thìa, bộ thủ thìa (bộ 21)
さじ, ヒ
Từ phổ biến
麓
ふもと
chân núi, phần dưới, nền tảng
山
さん
麓
ろく
chân núi, phần dưới của núi
岳
がく
麓
ろく
chân núi Phú Sĩ
南
なん
麓
ろく
sườn núi phía nam
北
ほく
麓
ろく
chân núi phía bắc
西
せい
麓
ろく
chân núi phía tây
東
とう
麓
ろく
sườn phía đông (của núi)
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.