Kanji
魯
kanji character
ngu ngốc
nước Nga
魯 kanji-魯 ngu ngốc, nước Nga
魯
Ý nghĩa
ngu ngốc và nước Nga
Cách đọc
Kun'yomi
- おろか
On'yomi
- ろ しあ Nga
- ろ Nga
- ろ こく Nga
Luyện viết
Nét: 1/15
Từ phổ biến
-
魯 西 亜 Nga -
魯 Nga -
魯 国 Nga -
魯 鈍 sự ngu ngốc, sự đần độn -
魯 人 người Nga -
魯 肉 飯 cơm thịt bằm, món Đài Loan gồm thịt heo kho tàu ăn với cơm -
魯 魚 亥 豕 viết sai chữ, dùng chữ Hán sai -
魯 魚 章 草 viết sai chữ, dùng chữ Hán sai -
魯 魚 の誤 りviết sai chữ, dùng chữ Hán sai -
普 魯 西 Phổ -
烏 焉 魯 魚 viết sai chữ, dùng chữ Hán sai -
烏 魯 木 斉 Urumqi (Trung Quốc) -
太 魯 閣 族 Người Taroko (một dân tộc bản địa ở Đài Loan), Người Truku -
魯 敏 孫 漂 流 記 Cuộc Đời và Những Cuộc Phiêu Lưu Kỳ Lạ Của Robinson Crusoe (tên gốc tiếng Nhật) -
強 弩 の末 魯 縞 に入 る能 わずngay cả kẻ mạnh cũng có lúc suy yếu, mũi tên từ cung cứng rồi cũng mất đà, đến nỗi không xuyên nổi tấm lụa mỏng