Kanji
魄
kanji character
linh hồn
tinh thần
魄 kanji-魄 linh hồn, tinh thần
魄
Ý nghĩa
linh hồn và tinh thần
Cách đọc
Kun'yomi
- たましい
On'yomi
- き はく tinh thần
- らく はく sa sút đến mức nghèo khó
- し はく trăng khuyết
- たく
Luyện viết
Nét: 1/15
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
魄 linh hồn, tinh thần, tâm trí... -
気 魄 tinh thần, tâm hồn, động lực... -
落 魄 れるsa sút, suy tàn, phá sản... -
魂 魄 linh hồn, tinh thần, ma -
蜀 魄 cu cu nhỏ -
落 魄 sa sút đến mức nghèo khó, sống trong cảnh nghèo khổ, sa cơ lỡ vận... -
死 魄 trăng khuyết, trăng tàn -
落 魄 の身 (đang ở trong) hoàn cảnh sa sút, (đã) rơi vào cảnh nghèo khó