Kanji
韜
kanji character
túi
vật bọc
韜 kanji-韜 túi, vật bọc
韜
Ý nghĩa
túi và vật bọc
Cách đọc
Kun'yomi
- ゆぶくろ
- ゆみぶくろ
- つつむ
On'yomi
- とう かい giấu tài, giấu địa vị, ý định, v.v.
- とう りゃく chiến lược
- じこ とう かい giấu mình, không phô trương tài năng, địa vị, ý định, v.v.
Luyện viết
Nét: 1/20
Từ phổ biến
-
韜 晦 giấu tài, giấu địa vị, ý định... -
韜 略 chiến lược, chiến thuật -
韜 晦 趣 味 khuynh hướng tự giấu mình, thiên hướng che giấu tài năng -
天 津 鞴 韜 bễ lò của cảng hoàng gia, giáo lý Thần đạo và Phật giáo -
自 己 韜 晦 giấu mình, không phô trương tài năng, địa vị... -
六 韜 三 略 Lục Thao Tam Lược (hai bộ binh thư cổ Trung Quốc), bí quyết (trong nghệ thuật chiến tranh, v.v.)...