Kanji
雖
kanji character
mặc dù
tuy nhiên
雖 kanji-雖 mặc dù, tuy nhiên
雖
Ý nghĩa
mặc dù và tuy nhiên
Cách đọc
Kun'yomi
- いえども
- これ
On'yomi
- すい
Luyện viết
Nét: 1/17
Từ phổ biến
-
雖 もmặc dù, dù, bất chấp - と
雖 もmặc dù, dù, bất chấp... -
中 らずと雖 も遠 からずkhông chính xác tuyệt đối nhưng cũng khá gần, không sai lệch nhiều -
靴 新 しと雖 も首 に加 えずphải có sự phân biệt rõ ràng giữa tầng lớp trên và tầng lớp dưới, dù giày mới cũng không được đội lên đầu -
沓 新 しと雖 も首 に加 えずphải có sự phân biệt rõ ràng giữa tầng lớp trên và tầng lớp dưới, dù giày mới cũng không được đội lên đầu -
嘉 肴 ありと雖 も食 らわずんばその旨 きを知 らずkhông học thì không hiểu được lời dạy của bậc thánh hiền, không dùng thì không biết được tài năng của người tài giỏi, không ăn thì không biết được mùi vị thơm ngon của món ăn