Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Kanji
跪
kanji character
quỳ gối
跪
跪
kanji-跪
quỳ gối
跪
Ý nghĩa
quỳ gối
quỳ gối
Cách đọc
Kun'yomi
ひざまずく
On'yomi
き
ざ
quỳ gối ngồi trên gót chân
き
はい
quỳ lạy
ちょう
き
tư thế quỳ gối thẳng lưng
↻
Đang tải...
Thêm vào học tập
Thêm vào học tập
1/5
Đang học
Ôn tập tiếp theo:
Sớm
Luyện viết
Gợi ý
Hiện
Xóa
Chuyển sang dọc
Nét: 1/13
Phân tích thành phần
跪
quỳ gối
ひざまず.く, キ
𧾷
口
miệng
くち, コウ, ク
止
dừng lại, ngừng
と.まる, -ど.まり, シ
卜
( ト )
bói toán, xem bói, bộ thủ bói (bộ thủ số 25)
うらな.う, うらない, ボク
危
nguy hiểm, sợ hãi, bất an
あぶ.ない, あや.うい, キ
厃
nhìn lên trên
あお.ぐ, たるき, セン
⺈
厂
ngỗng trời, bộ thủ sườn núi (số 27)
かりがね, カン
㔾
Từ phổ biến
跪
ひざまず
く
quỳ gối (tỏ lòng tôn kính), cúi đầu quỳ xuống (trong nghi lễ)
跪
ひざまず
け
quỳ gối
跪
き
座
ざ
quỳ gối ngồi trên gót chân
跪
き
坐
ざ
quỳ gối ngồi trên gót chân
跪
き
拝
はい
quỳ lạy, lạy quỳ
長
ちょう
跪
き
tư thế quỳ gối thẳng lưng
拝
はい
跪
き
quỳ gối xuống (để cầu nguyện), quỳ xuống
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.