Kanji
謄
kanji character
máy in rô-nê-ô
bản sao
謄 kanji-謄 máy in rô-nê-ô, bản sao
謄
Ý nghĩa
máy in rô-nê-ô và bản sao
Cách đọc
On'yomi
- とう ほん bản sao có chứng thực
- こせき とう ほん bản sao trích lục hộ tịch
- とう しゃ bản sao
Luyện viết
Nét: 1/17
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
謄 本 bản sao có chứng thực, bản trích lục, bản sao chính thức sổ hộ khẩu -
戸 籍 謄 本 bản sao trích lục hộ tịch -
謄 写 bản sao, bản chép tay, bản in rô-nê-ô... -
謄 写 機 máy in stencil -
謄 写 器 máy in stencil -
謄 写 版 máy in rô-nê-ô -
証 明 謄 本 bản sao có chứng thực -
住 民 謄 本 bản sao chứng thực giấy chứng nhận cư trú -
登 記 簿 謄 本 bản sao giấy chứng nhận đăng ký, bản sao có chứng thực của sổ đăng ký