Kanji

蝎

Ý nghĩa

bọ cạp

Cách đọc

Kun'yomi

  • さそり ざ Bọ Cạp (chòm sao)
  • すくもむし

On'yomi

  • だ かつ rắn và bọ cạp
  • てん かつ きゅう Bọ Cạp (cung hoàng đạo thứ 8)

Luyện viết


Nét: 1/15
✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠