Kanji

蛆

Ý nghĩa

giun sâu non và dòi

Cách đọc

Kun'yomi

  • うじ giòi
  • うじ むし giòi
  • おとこやもめに うじ がわく Đàn ông góa vợ thì bừa bộn

On'yomi

  • そ
  • しょ

Luyện viết


Nét: 1/11
✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠