Kanji

Ý nghĩa

giun đất

Cách đọc

Kun'yomi

  • みみず

On'yomi

  • みみはぜ cá bống đầu bằng (Luciogobius guttatus)
  • みみなく tiếng kêu của giun đất (nghe thấy vào những đêm thu và ngày mưa)
  • みみばれ vết sưng dài trên da
  • きゅう いん giun đất

Luyện viết


Nét: 1/10
Đã đồng bộ kết quả học tập
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.