Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Kanji
蒦
kanji character
đo lường
tính toán
蒦
蒦
kanji-蒦
đo lường, tính toán
true
蒦
Ý nghĩa
đo lường
và
tính toán
đo lường, tính toán
Cách đọc
Kun'yomi
はかり
ものさし
のり
On'yomi
わく
きゃく
かく
やく
Phân tích thành phần
蒦
đo lường, tính toán
はかり, ものさし, ワク
艹
( 艸 )
cỏ, bộ thảo (bộ thứ 140)
隻
tàu thuyền, chiếc (dùng để đếm tàu thuyền), cá...
セキ
隹
chim, bộ thủ chim (số 172)
とり, サイ, スイ
亻
( 人 )
bộ thứ 9
又
hoặc lại, hơn nữa, mặt khác
また, また-, ユウ
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.