Kanji
莫
kanji character
không được
đừng
không phải
莫 kanji-莫 không được, đừng, không phải
莫
Ý nghĩa
không được đừng và không phải
Cách đọc
Kun'yomi
- くれ
- なかれ
- なし
On'yomi
- ばく だい khổng lồ
- ばく ぎゃく quan hệ thân thiết
- ばく れん người đàn bà phàm tục
- ぼ
- まく
- も すくわ Mát-xcơ-va (Nga)
- も うる ren
- ない
Luyện viết
Nét: 1/10
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
莫 大 khổng lồ, to lớn, bao la... -
莫 迦 thằng ngốc, kẻ đần độn, thằng ngu... -
莫 không được, cấm -
莫 斯 科 Mát-xcơ-va (Nga) -
莫 れkhông được, đừng -
莫 逆 quan hệ thân thiết -
莫 連 người đàn bà phàm tục -
索 莫 ảm đạm, tiêu điều, hoang vắng -
寂 莫 cô đơn, lẻ loi, buồn tẻ... -
落 莫 hoang vắng, ảm đạm, cô quạnh -
遮 莫 dù sao đi nữa, cứ làm theo ý mình, trong mọi trường hợp -
莫 大 小 vải dệt kim, hàng dệt kim, đồ dệt kim -
莫 臥 児 ren, dải viền ren, sợi chenille... -
莫 臥 爾 ren, dải viền ren, sợi chenille... -
莫 告 藻 rong mơ vàng (loài tảo nâu ăn được) -
莫 大 海 hạt đười ươi -
莫 逆 の友 bạn thân thiết, bạn tri kỷ -
小 莫 迦 kẻ ngốc, kẻ đáng khinh -
驚 く莫 れđừng ngạc nhiên, hãy xem kìa, hãy chờ đấy -
荒 涼 落 莫 cảnh tượng hoang vắng và buồn bã -
秋 風 落 莫 cô đơn và bơ vơ, hoang vắng và lẻ loi -
莫 逆 の交 わりthân thiết như ruột thịt, tình bạn keo sơn gắn bó -
莫 迦 莫 迦しいvô lý, lố bịch, ngớ ngẩn... -
小 莫 迦 にするcoi thường (ai đó), đối xử với thái độ khinh miệt, đối xử một cách miệt thị...