Kanji

莓

Ý nghĩa

dâu rừng

Cách đọc

Kun'yomi

  • いちご dâu tây (đặc biệt là loại dâu vườn, Fragaria x ananassa)
  • き いちご cây mâm xôi (thuộc chi Rubus, đặc biệt là loài Rubus palmatus var. coptophyllus)

On'yomi

  • ばい
  • まい

Luyện viết


Nét: 1/10
✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠