Kanji
若
kanji character
trẻ
nếu
có lẽ
có thể
số lượng ít
non nớt
若 kanji-若 trẻ, nếu, có lẽ, có thể, số lượng ít, non nớt
若
Ý nghĩa
trẻ nếu có lẽ
Cách đọc
Kun'yomi
- わかい ものがしら nhân viên phụ trách đào tạo và tổ chức các đô vật trẻ
- わか もの người trẻ
- わか め rong biển wakame (loại tảo nâu ăn được, Undaria pinnatifida)
- わか て người trẻ
- もしくわ
- もし くは hoặc
- もしくは
- ごとし
On'yomi
- じゃく ねん tuổi trẻ
- ぼう じゃく ぶじん hành xử ngang ngược như không có ai xung quanh
- じゃく れい tuổi trẻ
- ろう にゃく già trẻ
- ろう にゃく なんにょ mọi người từ già đến trẻ, cả nam lẫn nữ
- にゃく どう đồng tính luyến ái
- はん にゃ trí tuệ bát nhã (trí tuệ cần thiết để đạt được giác ngộ)
- はん にゃ とう rượu sake
- はん にゃ きょう Kinh Bát Nhã
Luyện viết
Nét: 1/8
Mục liên quan
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
若 者 người trẻ, thanh niên, giới trẻ... -
若 しnhư, giống như, tương tự như -
若 くはhoặc, nếu không -
若 布 rong biển wakame (loại tảo nâu ăn được, Undaria pinnatifida) -
若 しもnếu, trong trường hợp, giả sử -
若 しくはhoặc, nếu không -
若 干 một số, một vài, một số lượng... -
若 しかしたらcó lẽ, có thể, biết đâu... -
若 しかするとcó lẽ, có thể, biết đâu... -
若 手 người trẻ -
若 いtrẻ, trẻ trung, non nớt... -
若 さtuổi trẻ, sự trẻ trung -
老 若 già trẻ, mọi lứa tuổi -
若 々 しいtrẻ trung, trẻ, trông trẻ -
若 若 しいtrẻ trung, trẻ, trông trẻ -
若 葉 lá non, lá mới, cây xanh tươi -
若 年 tuổi trẻ -
若 返 りtrẻ hóa, phục hồi tuổi thanh xuân -
若 い頃 thời trẻ, thời thanh xuân, những ngày đầu đời... -
若 いころthời trẻ, thời thanh xuân, những ngày đầu đời... -
若 しかしてcó lẽ, có thể, biết đâu... -
若 返 るđược trẻ hóa, cảm thấy trẻ lại -
般 若 trí tuệ bát nhã (trí tuệ cần thiết để đạt được giác ngộ), hannya, mặt nạ quỷ nữ cười gằm có sừng (tượng trưng cho sự giận dữ và ghen tuông của phụ nữ)... -
若 い者 người trẻ, giới trẻ, thanh niên... -
若 いものngười trẻ, giới trẻ, thanh niên... -
若 tuổi trẻ, con trai (đặc biệt của con trai của người có địa vị cao), trẻ... -
若 人 người trẻ tuổi -
若 冠 hai mươi tuổi, tuổi trẻ, tuổi nhỏ... -
若 草 cỏ xanh, cỏ non -
若 木 cây non, cây con