Kanji

Ý nghĩa

nách cánh tay

Cách đọc

Kun'yomi

  • わき

On'yomi

  • かく
  • ぎゃく

Đã đồng bộ kết quả học tập
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.