Kanji
而
kanji character
vậy mà
rồi thì
nhưng
tuy nhiên
dù vậy
而 kanji-而 vậy mà, rồi thì, nhưng, tuy nhiên, dù vậy
而
Ý nghĩa
vậy mà rồi thì nhưng
Cách đọc
Kun'yomi
- しこうして
- しかして
- しかも
- しかれども
- すなわち
- なんじ
- しかるに
On'yomi
- じ ご sau đó
- じ らい từ đó
- じ りつ tuổi 30
- に
Luyện viết
Nét: 1/6
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
而 もthực sự (có vẻ, trông, v.v.)... -
而 してvà, và sau đó, do đó... -
而 後 sau đó, sau khi làm điều đó, tiếp theo là -
而 来 từ đó, sau đó -
而 立 tuổi 30 -
而 るにtuy nhiên, thế nhưng, nhưng... -
而 今 từ nay trở đi, về sau này -
而 るをtuy vậy, dù sao đi nữa -
追 而 sau đó, ngay sau đây, sắp tới... -
而 今 而 後 trong tương lai, từ giờ trở đi, kể từ nay... -
形 而 下 vật chất, hữu hình -
形 而 上 siêu hình - 似
而 非 giả, ngụy, bán... -
追 而 書 phần viết thêm -
追 而 書 きphần viết thêm -
形 而 上 学 siêu hình học -
形 而 下 学 khoa học tự nhiên -
似 而 非 なるgiống nhưng khác, chỉ giống bề ngoài, giống giả tạo... -
形 而 上 絵 画 nghệ thuật siêu hình -
反 形 而 上 学 phản siêu hình học -
形 而 上 学 的 唯 物 論 chủ nghĩa duy vật siêu hình