Kanji
紬
kanji character
lụa pongee (một loại vải lụa có nút thắt)
紬 kanji-紬 lụa pongee (một loại vải lụa có nút thắt)
紬
Ý nghĩa
lụa pongee (một loại vải lụa có nút thắt)
Cách đọc
Kun'yomi
- つむぎ vải tơ tằm thô
- つむぎ いと sợi tơ tằm tsumugi
- つむぎ はぜ cá bống vây vàng độc
- つむぐ
On'yomi
- けん ちゅう lụa pongee (lụa tơ tằm chưa tẩy trắng)
Luyện viết
Nét: 1/11
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
紬 vải tơ tằm thô, vải tơ tằm thô truyền thống, vải tơ tằm có bề mặt ráp -
紬 糸 sợi tơ tằm tsumugi, sợi tơ tằm thô -
紬 鯊 cá bống vây vàng độc, cá bống sừng -
絹 紬 lụa pongee (lụa tơ tằm chưa tẩy trắng) -
繭 紬 lụa pongee (lụa tơ tằm chưa tẩy trắng) -
白 紬 lụa trắng -
大 島 紬 dệt Oshima tsumugi (loại vải pongee sản xuất tại quần đảo Amami) -
結 城 紬 sản phẩm lụa sản xuất gần Yūki (sử dụng thuốc nhuộm chàm tự nhiên), lụa pongee Yūki