Kanji
糺
kanji character
hỏi
điều tra
xác minh
xoắn (dây thừng)
糺 kanji-糺 hỏi, điều tra, xác minh, xoắn (dây thừng)
糺
Ý nghĩa
hỏi điều tra xác minh
Cách đọc
Kun'yomi
- ただす
- あざなう
On'yomi
- きゅう だん sự lên án
- きゅう めい sự điều tra kỹ lưỡng
- きゅう もん điều tra
Luyện viết
Nét: 1/7
Từ phổ biến
-
糺 すxác minh, xác nhận, kiểm chứng... -
糺 弾 sự lên án, sự tố cáo, sự công kích... -
糺 明 sự điều tra kỹ lưỡng, việc xác minh sự thật qua kiểm tra toàn diện -
糺 問 điều tra, thẩm vấn -
問 い糺 すhỏi han, thẩm vấn, chất vấn... -
本 を糺 すđiều tra tận gốc vụ việc, tìm hiểu nguồn gốc sâu xa -
元 を糺 すđiều tra tận gốc vụ việc, tìm hiểu nguồn gốc sâu xa -
聞 き糺 すtìm ra sự thật, xác minh, làm rõ...