Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Kanji
糯
kanji character
gạo nếp
糯
糯
kanji-糯
gạo nếp
糯
Ý nghĩa
gạo nếp
gạo nếp
Cách đọc
Kun'yomi
もちごめ
On'yomi
だ
な
↻
Đang tải...
Thêm vào học tập
Thêm vào học tập
1/5
Đang học
Ôn tập tiếp theo:
Sớm
Luyện viết
Gợi ý
Hiện
Xóa
Chuyển sang dọc
Nét: 1/20
Mục liên quan
糯
もち
gạo nếp (loại gạo dẻo, dính dù...
Phân tích thành phần
糯
gạo nếp
もちごめ, ダ, ナ
米
gạo, Mỹ, mét
こめ, よね, ベイ
需
nhu cầu, yêu cầu, nhu yếu
ジュ
雨
mưa
あめ, あま-, ウ
而
vậy mà, rồi thì, nhưng...
しこ.うして, しか.して, ジ
冂
bộ khung trên (bộ thứ 13)
キョウ, ケイ
Từ phổ biến
糯
もち
gạo nếp (loại gạo dẻo, dính dùng để làm bánh mochi)
糯
もち
米
ごめ
gạo nếp
糯
もち
粟
あわ
kê nếp (dùng làm bánh mochi và một số loại rượu)
糯
もち
黍
きび
kê nếp, kê dẻo
糯
もち
麦
むぎ
lúa mạch ngọc trai Nhật Bản, lúa mạch nếp, mugi mochi
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.