Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Kanji
筥
kanji character
rổ tròn
筥
筥
kanji-筥
rổ tròn
筥
Ý nghĩa
rổ tròn
rổ tròn
Cách đọc
On'yomi
きょう
きょ
hộp tre đan
↻
Đang tải...
Thêm vào học tập
Thêm vào học tập
1/5
Đang học
Ôn tập tiếp theo:
Sớm
Luyện viết
Gợi ý
Hiện
Xóa
Chuyển sang dọc
Nét: 1/13
Mục liên quan
筥
はこ
hộp, trường hợp, rương, gói, k...
Phân tích thành phần
筥
rổ tròn
キョ
竹
tre
たけ, チク
吕
口
miệng
くち, コウ, ク
口
miệng
くち, コウ, ク
Từ phổ biến
筥
はこ
hộp, trường hợp, rương...
文
ふ
筥
ばこ
hộp đựng thư và giấy tờ, hộp dùng để mang hoặc giao thư
小
こ
筥
ばこ
hộp nhỏ, hòm nhỏ
筐
きょう
筥
きょ
hộp tre đan
華
け
筥
こ
giỏ hoa, giỏ hoa dùng trong nghi lễ rải hoa
硯
すずり
筥
ばこ
hộp nghiên mực
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.