Kanji

筏

Ý nghĩa

bè

Cách đọc

Kun'yomi

  • いかだ bè
  • いかだ し người lái bè
  • なぎ いかだ cây kim châm (Ruscus aculeatus)

On'yomi

  • ばつ
  • はつ
  • ぼち

Luyện viết


Nét: 1/12
✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠