Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Kanji
笋
kanji character
măng tre
笋
笋
kanji-笋
măng tre
笋
Ý nghĩa
măng tre
măng tre
Cách đọc
Kun'yomi
たけのこ
たかんな
On'yomi
じゅん
しゅん
かん
món rau củ theo mùa và măng tươi
いん
↻
Đang tải...
Thêm vào học tập
Thêm vào học tập
1/5
Đang học
Ôn tập tiếp theo:
Sớm
Luyện viết
Gợi ý
Hiện
Xóa
Chuyển sang dọc
Nét: 1/10
Mục liên quan
笋
たかんな
măng tre, bác sĩ non trẻ
笋
たけのこ
măng tre, bác sĩ non trẻ
Phân tích thành phần
笋
măng tre
たけのこ, たかんな, ジュン
竹
tre
たけ, チク
尹
chức quan
おさ, ただ.す, イン
⺕
( 彑 )
尸
thi thể, hài cốt, bộ thủ kỳ (số 44)
かたしろ, シ
尸
thi thể, hài cốt, bộ thủ kỳ (số 44)
かたしろ, シ
丿
bộ thủ katakana số 4
えい, よう, ヘツ
Từ phổ biến
笋
たかんな
măng tre, bác sĩ non trẻ
笋
しゅん
羹
かん
món rau củ theo mùa và măng tươi, bát sơn mài bằng gỗ, ẩm thực Kagoshima
笋
しゅん
干
かん
món rau củ theo mùa và măng tươi, bát sơn mài bằng gỗ, ẩm thực Kagoshima
海
うみ
笋
たけ
貝
がい
sò đục gỗ giãn nở
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.