Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Kanji
祗
kanji character
kính trọng
祗
祗
kanji-祗
kính trọng
祗
Ý nghĩa
kính trọng
kính trọng
Cách đọc
Kun'yomi
つつしむ
まさに
On'yomi
し
こう
hầu hạ
し
かんたざ
shikantaza
↻
Đang tải...
Thêm vào học tập
Thêm vào học tập
1/5
Đang học
Ôn tập tiếp theo:
Sớm
Luyện viết
Gợi ý
Hiện
Xóa
Chuyển sang dọc
Nét: 1/10
Phân tích thành phần
祗
kính trọng
つつし.む, まさに, シ
示
chỉ ra, biểu thị, trình bày...
しめ.す, ジ, シ
氐
tên của một bộ tộc cổ đại
ふもと, テイ, タイ
氏
họ, tên họ, dòng họ
うじ, -うじ, シ
丶
dấu chấm, bộ chấm (bộ thứ 3)
チュ
Từ phổ biến
祗
し
候
こう
hầu hạ
祗
し
管
かん
打
た
坐
ざ
shikantaza, phép thiền chỉ ngồi yên tập trung cao độ mà không dính mắc vào đối tượng cụ thể nào
天
てん
神
しん
地
ち
祗
ぎ
thần linh trời đất
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.