Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Kanji
磋
kanji character
mài giũa
磋
磋
kanji-磋
mài giũa
磋
Ý nghĩa
mài giũa
mài giũa
Cách đọc
Kun'yomi
みがく
On'yomi
せっ
さ
たくま
chăm chỉ học tập và rèn luyện
せっ
さ
làm việc chăm chỉ
↻
Đang tải...
Thêm vào học tập
Thêm vào học tập
1/5
Đang học
Ôn tập tiếp theo:
Sớm
Luyện viết
Gợi ý
Hiện
Xóa
Chuyển sang dọc
Nét: 1/15
Phân tích thành phần
磋
mài giũa
みが.く, サ
石
đá
いし, セキ, シャク
口
miệng
くち, コウ, ク
差
sự phân biệt, sự khác biệt, sự biến thiên...
さ.す, さ.し, サ
⺶
( 羊 )
工
nghề thủ công, công trình xây dựng, bộ thủ katakana e (số 48)
コウ, ク, グ
Từ phổ biến
切
せっ
磋
さ
琢
たく
磨
ま
chăm chỉ học tập và rèn luyện, tu dưỡng bản thân qua học tập chăm chỉ, khuyến khích lẫn nhau cùng tiến bộ...
切
せっ
磋
さ
làm việc chăm chỉ, tự rèn luyện bản thân, tu dưỡng nhân cách (thông qua lao động hoặc học tập)...
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.