Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Kanji
矇
kanji character
mù
矇
矇
kanji-矇
mù
矇
Ý nghĩa
mù
mù
Cách đọc
Kun'yomi
くらい
めしい
On'yomi
もう
まい
ngu dốt
ぼう
↻
Đang tải...
Thêm vào học tập
Thêm vào học tập
1/5
Đang học
Ôn tập tiếp theo:
Sớm
Luyện viết
Gợi ý
Hiện
Xóa
Chuyển sang dọc
Nét: 1/18
Phân tích thành phần
矇
mù
くら.い, めし.い, モウ
目
mắt, hạng, vẻ ngoài...
め, -め, モク
蒙
sự ngu dốt, bóng tối, nhận được...
こうむ.る, おお.う, モウ
艹
( 艸 )
cỏ, bộ thảo (bộ thứ 140)
冡
おお.う, ボウ, モ
冖
bộ miện (bộ thứ 14 trong hệ thống bộ thủ tiếng Nhật)
ベキ
一
một, bộ nhất
ひと-, ひと.つ, イチ
豕
con lợn, con heo, bộ thủ thỉ (số 152)
シ
Từ phổ biến
矇
もう
昧
まい
ngu dốt, thiếu hiểu biết, không văn minh...
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.