Kanji
瓢
kanji character
quả bầu
瓢 kanji-瓢 quả bầu
瓢
Ý nghĩa
quả bầu
Cách đọc
Kun'yomi
- ひさご
- ふくべ
On'yomi
- ひょう たん bầu hồ lô
- ひょう たんなまず (người) trơn như lươn
- ひょう ねんず Hyonenzu (bức tranh của Josetsu, 1415)
Luyện viết
Nét: 1/17
Từ phổ biến
-
瓢 bầu hồ lô (giống Lagenaria siceraria var. gourda), bình bầu (làm từ quả bầu), bầu bẹp (giống Lagenaria siceraria var. depressa) -
瓢 虫 bọ rùa, bọ cánh cam, bọ hoàng hậu... -
瓢 箪 bầu hồ lô, quả bầu, bầu đựng nước... -
瓢 簞 bầu hồ lô, quả bầu, bầu đựng nước... -
乾 瓢 sợi bí khô -
干 瓢 sợi bí khô -
瓢 箪 鯰 (người) trơn như lươn -
瓢 鮎 図 Hyonenzu (bức tranh của Josetsu, 1415) -
青 瓢 箪 bầu xanh, bầu non, người gầy gò xanh xao... -
偽 瓢 虫 bọ cánh cứng đẹp (thuộc họ Endomychidae), bọ rùa 28 đốm (Epilachna vigintioctopunctata) -
瓢 箪 から駒 việc không ngờ xảy ra từ nơi không ai nghĩ tới, lời nói đùa lại thành sự thật, chuyện không tưởng... -
瓢 簞 から駒 việc không ngờ xảy ra từ nơi không ai nghĩ tới, lời nói đùa lại thành sự thật, chuyện không tưởng... -
並 瓢 虫 Bọ rùa châu Á, Bọ rùa sặc sỡ, Bọ rùa Halloween -
瓢 箪 からこまviệc không ngờ xảy ra từ nơi không ai nghĩ tới, lời nói đùa lại thành sự thật, chuyện không tưởng... -
瓢 箪 から独 楽 việc không ngờ xảy ra từ nơi không ai nghĩ tới, lời nói đùa lại thành sự thật, chuyện không tưởng... -
箪 食 瓢 飲 thức ăn đơn giản và đồ uống, bằng lòng với cuộc sống giản dị, bát cơm tre và bầu nước -
簞 食 瓢 飲 thức ăn đơn giản và đồ uống, bằng lòng với cuộc sống giản dị, bát cơm tre và bầu nước -
瓢 箪 から駒 が出 るđiều không ngờ tới xuất hiện từ nơi không ngờ, lời nói đùa lại thành sự thật, ngựa chui ra từ quả bầu... -
七 星 瓢 虫 bọ rùa bảy chấm, bọ rùa bảy đốm -
千 成 瓢 箪 bầu bí, cờ hiệu có hình chùm bầu (được sử dụng bởi Toyotomi Hideyoshi) -
千 成 り瓢 箪 bầu bí, cờ hiệu có hình chùm bầu (được sử dụng bởi Toyotomi Hideyoshi) -
千 生 り瓢 箪 bầu bí, cờ hiệu có hình chùm bầu (được sử dụng bởi Toyotomi Hideyoshi) -
千 生 瓢 箪 bầu bí, cờ hiệu có hình chùm bầu (được sử dụng bởi Toyotomi Hideyoshi) -
二 十 八 星 瓢 虫 bọ rùa 28 chấm (Epilachna vigintioctopunctata) -
一 瓢 một quả bầu, một chén rượu nhỏ, đồ uống mang theo -
一 箪 の食 一 瓢 の飲 thức ăn đơn giản và đồ uống, sống thanh đạm và hài lòng, bát cơm đơn sơ và bầu nước mộc mạc -
一 簞 の食 一 瓢 の飲 thức ăn đơn giản và đồ uống, sống thanh đạm và hài lòng, bát cơm đơn sơ và bầu nước mộc mạc