Kanji
濟
kanji character
giúp đỡ
viện trợ
giải tỏa
chở qua sông
vượt qua
濟 kanji-濟 giúp đỡ, viện trợ, giải tỏa, chở qua sông, vượt qua
濟
Ý nghĩa
giúp đỡ viện trợ giải tỏa
Cách đọc
Kun'yomi
- すむ
- すます
- すくう
- なす
- わたす
- わたる
On'yomi
- さい
- せい
Luyện viết
Nét: 1/17
Phân tích thành phần
濟
giúp đỡ, viện trợ, giải tỏa...
す.む, す.ます, サイ
齊
giống nhau, bằng nhau, tương tự...
そろ.う, ひと.しい, セイ
�
( CDP-8DEB )
丷
( CDP-89CA )