Kanji
漫
kanji character
truyện tranh
vô tình
phóng túng
bất đắc dĩ
tham nhũng
漫 kanji-漫 truyện tranh, vô tình, phóng túng, bất đắc dĩ, tham nhũng
漫
Ý nghĩa
truyện tranh vô tình phóng túng
Cách đọc
Kun'yomi
- みだりに
- そぞろ
On'yomi
- まん が truyện tranh
- まん がか họa sĩ truyện tranh
- まん ざい manzai
Luyện viết
Nét: 1/14
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
漫 画 truyện tranh, truyện tranh hài, truyện tranh ngắn... -
漫 画 家 họa sĩ truyện tranh, họa sĩ manga, tác giả manga... -
漫 才 manzai, đối thoại hài hước, tiết mục hài kịch hai người... -
緩 漫 chậm chạp, ì ạch, đần độn... -
放 漫 tính bất thường, sự lỏng lẻo, sự thiếu thận trọng... -
漫 談 trò chuyện phiếm, cuộc nói chuyện lan man -
散 漫 mơ hồ, tùy hứng, mất tập trung... -
漫 々mênh mông, vô tận -
漫 ろbồn chồn, lo lắng không tập trung, mất tập trung... -
漫 りích kỷ, bất chấp trật tự hay quy tắc, liều lĩnh... -
漫 ろにdù không muốn, bằng cách nào đó, không hiểu vì sao... -
漫 然 vô định, lan man, tùy hứng... -
漫 りにkhông có thẩm quyền, không có lý do, một cách không cần thiết... -
漫 歩 đi lang thang, đi dạo, đi tản bộ -
漫 文 bút ký ngẫu hứng, tản văn lan man -
漫 言 lời nói lan man -
漫 遊 chuyến du lịch thư giãn, tour du lịch -
漫 筆 bút ký ngẫu hứng -
漫 評 phê bình lan man -
漫 漫 mênh mông, vô tận -
漫 読 lướt qua, đọc lướt -
漫 罵 sự chửi rủa, sự chế nhạo -
漫 録 nhận xét ngẫu nhiên -
漫 楽 manzai có nhạc đệm -
漫 研 câu lạc bộ nghiên cứu manga, hội nghiên cứu truyện tranh -
漫 喫 quán cà phê manga, quán cà phê có thư viện truyện tranh (thường có Internet và tính tiền theo giờ) -
漫 符 ký hiệu, biểu tượng và ký tự dùng trong manga để thể hiện hành động, cảm xúc... -
漫 語 lời nói lan man -
冗 漫 tính dài dòng -
爛 漫 nở rộ, rực rỡ, huy hoàng...