Kanji
溌
kanji character
rắc
rưới
sôi nổi
hoạt bát
mạnh mẽ
hăng hái
溌 kanji-溌 rắc, rưới, sôi nổi, hoạt bát, mạnh mẽ, hăng hái
溌
Ý nghĩa
rắc rưới sôi nổi
Cách đọc
Kun'yomi
- もる
- とびちる
- そそぐ
On'yomi
- はつ らつ sôi nổi
- せいき はつ らつ tràn đầy sức sống
- げんき はつ らつ tràn đầy năng lượng
Luyện viết
Nét: 1/12
Từ phổ biến
-
活 溌 sôi nổi, năng động, mạnh mẽ... -
溌 剌 sôi nổi, mạnh mẽ, hoạt bát... -
溌 溂 sôi nổi, mạnh mẽ, hoạt bát... -
溌 刺 sôi nổi, mạnh mẽ, hoạt bát... -
不 活 溌 trì trệ, chậm chạp, uể oải... -
生 気 溌 剌 tràn đầy sức sống, hoạt bát sôi nổi -
活 溌 溌 地 tràn đầy sức sống, hăng hái và phấn khởi -
元 気 溌 剌 tràn đầy năng lượng, tràn trề sức sống, hăng hái sôi nổi -
元 気 溌 溂 tràn đầy năng lượng, tràn trề sức sống, hăng hái sôi nổi -
才 気 溌 剌 tài trí nhanh nhạy, tỏa sáng tài năng, trí tuệ sắc sảo