Kanji
涅
kanji character
đất đen
涅 kanji-涅 đất đen
涅
Ý nghĩa
đất đen
Cách đọc
Kun'yomi
- そめる
On'yomi
- ねつ
- でつ
Luyện viết
Nét: 1/10
Từ phổ biến
-
古 加 涅 cocaine -
涅 槃 niết bàn, sự giác ngộ tối thượng, cái chết... -
涅 色 màu đen, màu của cặn lắng trong ao tù -
涅 槃 経 Kinh Niết Bàn Đại Thừa, Kinh Niết Bàn -
涅 槃 会 Lễ hội Niết bàn, dịch vụ Phật giáo được tổ chức vào ngày Đức Phật nhập diệt (ban đầu là ngày 15 tháng 2, nay là ngày 15 tháng 3) -
涅 槃 雪 tuyết cuối mùa, tuyết còn lại sau ngày kỷ niệm Đức Phật nhập diệt -
涅 槃 像 tượng Phật nhập Niết bàn -
涅 槃 原 則 nguyên lý Niết Bàn -
涅 槃 西 風 gió thổi vào ngày lễ Phật nhập Niết bàn (ngày 15 tháng 2) -
涅 槃 寂 静 giác ngộ dẫn đến sự bình an -
仏 涅 槃 sự nhập diệt của Đức Phật Thích Ca, lễ cúng Phật nhập Niết bàn (ngày 15 tháng 2 âm lịch, nay là ngày 15 tháng 3 âm lịch) -
般 涅 槃 Niết bàn viên mãn, Giải thoát cuối cùng khỏi vòng luân hồi nghiệp báo -
仏 涅 槃 忌 Lễ cúng Phật nhập Niết bàn (tổ chức vào ngày mất của Đức Phật, ban đầu là ngày 15 tháng 2, nay là ngày 15 tháng 3) -
大 般 涅 槃 経 Kinh Đại Bát Niết Bàn, Kinh Niết Bàn