Kanji
毬
kanji character
quả gai
quả bóng
毬 kanji-毬 quả gai, quả bóng
毬
Ý nghĩa
quả gai và quả bóng
Cách đọc
Kun'yomi
- いが ぐり hạt dẻ còn trong vỏ gai
- いが ぐりあたま đầu cạo trọc
- いが ぐりがに Cua vua Paralomis histrix
- まり も marimo (loại tảo Cladophora aegagropila)
- て まり trò chơi bóng tay truyền thống Nhật Bản
- まり なげ chơi ném bóng
On'yomi
- きゅう か quả nón
- だ きゅう đa kyū
- し きゅう たい cầu thận
Luyện viết
Nét: 1/11
Từ phổ biến
-
毬 quả bóng (dùng trong thể thao, trò chơi, v.v.)... -
毬 果 quả nón, nón cây, búp cây hình nón -
毬 栗 hạt dẻ còn trong vỏ gai -
毬 藻 marimo (loại tảo Cladophora aegagropila), tảo xanh hình cầu, cầu Cladophora... -
松 毬 nón thông, quả thông -
手 毬 trò chơi bóng tay truyền thống Nhật Bản -
毬 投 げchơi ném bóng - ゴム
毬 bóng cao su -
打 毬 đa kyū, trò chơi giống polo -
毬 栗 頭 đầu cạo trọc -
毬 栗 蟹 Cua vua Paralomis histrix, Cua nhím -
小 手 毬 Cây hoa tiểu cầu, Cây hoa tháng năm -
大 手 毬 Cầu tuyết Nhật Bản, Cây cầu tuyết -
手 毬 花 hoa cầu Nhật Bản, cây cầu tuyết Nhật Bản (Viburnum plicatum) -
松 毬 魚 Cá thông nón Nhật Bản -
糸 毬 体 cầu thận -
松 毬 貝 Trai nước ngọt Nhật Bản (loài Pronodularia japanensis) -
金 葉 手 毬 Cây cầu tuyết Nhật Bản -
三 毬 杖 lễ đốt trang trí cổng năm mới (thường vào ngày 15 Tết)