Kanji
智
kanji character
trí tuệ
trí khôn
lý trí
智 kanji-智 trí tuệ, trí khôn, lý trí
智
Ý nghĩa
trí tuệ trí khôn và lý trí
Cách đọc
On'yomi
- ち しき kiến thức
- ち え trí tuệ
- ち のう trí thông minh
Luyện viết
Nét: 1/12
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
智 識 kiến thức, thông tin -
智 恵 trí tuệ, sự khôn ngoan, sự thông thái... -
智 慧 trí tuệ, sự khôn ngoan, sự thông thái... -
智 能 trí thông minh, trí tuệ, trí óc -
智 覚 nhận thức, cảm giác, ý thức -
無 智 sự ngu dốt, sự ngây thơ, sự ngu ngốc -
叡 智 trí tuệ, sự thông thái, sự sáng suốt -
英 智 trí tuệ, sự thông thái, sự sáng suốt -
睿 智 trí tuệ, sự thông thái, sự sáng suốt -
智 見 kiến thức, thông tin, quan điểm... -
智 利 Chile -
智 trí tuệ, trí huệ (tri thức cao cấp) -
智 力 sức mạnh trí tuệ, năng lực tinh thần, trí tuệ... -
機 智 trí thông minh, nguồn lực, sự khéo léo -
智 将 nhà quản lý tài ba, vị tướng mưu lược -
智 者 bậc hiền triết, người thông thái, người khôn ngoan... -
智 勇 trí dũng -
智 略 sự khéo léo, sự tháo vát -
智 歯 răng khôn -
智 徳 tri thức và đức hạnh -
智 慮 sự nhìn xa trông rộng, trí tuệ, sự thông thái -
智 謀 sự khéo léo, sự tháo vát -
智 嚢 trí tuệ, trí óc -
智 日 Chile và Nhật Bản -
智 解 sự giác ngộ nhờ tri thức -
智 水 trí tuệ thanh tịnh của Phật, nước trí tuệ thanh tịnh dùng trong lễ quy y Phật giáo -
上 智 trí tuệ tối cao -
仁 智 lòng nhân từ và trí tuệ -
世 智 sự khôn ngoan trần thế, sự nhạy bén thực tế, người keo kiệt -
不 智 không biết, không rõ, sự thiếu hiểu biết...