Kanji

斯

Ý nghĩa

này như vậy như thế

Cách đọc

Kun'yomi

  • か く như thế này
  • かく か く như thế này như thế kia
  • か くて như vậy
  • こう
  • かく して như vậy
  • かく のごとく như vậy
  • かく のごとき như vậy
  • この
  • これ
  • ここに

On'yomi

  • し ぶん môn học này
  • し がく môn học này
  • し かい lĩnh vực này

Luyện viết


Nét: 1/12

Từ phổ biến

✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠