Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Kanji
斟
kanji character
múc nước
ước lượng
斟
斟
kanji-斟
múc nước, ước lượng
斟
Ý nghĩa
múc nước
và
ước lượng
múc nước, ước lượng
Cách đọc
Kun'yomi
くむ
On'yomi
しん
しゃく
xem xét
↻
Đang tải...
Thêm vào học tập
Thêm vào học tập
1/5
Đang học
Ôn tập tiếp theo:
Sớm
Luyện viết
Gợi ý
Hiện
Xóa
Chuyển sang dọc
Nét: 1/13
Phân tích thành phần
斟
múc nước, ước lượng
く.む, シン
甚
rất, cực kỳ, vô cùng...
はなは.だ, はなは.だしい, ジン
亠
( CDP-88C8 )
bộ thủ nắp vung (số 8)
トウ
匹
bằng, con, cái (dùng để đếm động vật nhỏ)...
ひき, ヒツ
匚
bộ khung hộp nghiêng (số 22)
ホウ
儿
bộ thủ chân (số 10)
がい, ジン, ニン
八
tám, bộ bát (số 12)
や, や.つ, ハチ
丿
bộ thủ katakana số 4
えい, よう, ヘツ
斗
Sao Bắc Đẩu, đấu (đơn vị đo lường), gáo rượu sake...
ト, トウ
丶
dấu chấm, bộ chấm (bộ thứ 3)
チュ
丶
dấu chấm, bộ chấm (bộ thứ 3)
チュ
Từ phổ biến
斟
しん
酌
しゃく
xem xét, chiếu cố, dè dặt...
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.