Kanji

Ý nghĩa

số sức mạnh số phận

Cách đọc

Kun'yomi

  • かず
  • かぞえる
  • しばしば
  • せめる
  • わずらわしい

On'yomi

  • すう nhiều lần
  • さく
  • そく
  • しゅ

Luyện viết


Nét: 1/15
Đã đồng bộ kết quả học tập
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.